kết hợp

  1. unir à ; joindre à ; associer ; allier ; coordonner
    • Kết hợp tài với đức
      unir le talent à la vertu
    • Kết hợp cái có ích với cái mình thích
      joindre l'utile à l'agréable
    • Kết hợp lòng dũng cảm với sự thận trọng
      associer (allier) le courage et la prudence
    • Kết hợp mọi hoạt động
      coordonner toutes les activités
kết hợp
Người đầu bếp kết hợp nhiều loại rau củ tươi ngon để tạo nên một đĩa salad hấp dẫn.